proceedings là gì

/prə'si:diη/

Thông dụng

Danh kể từ, số nhiều proceedings

Hành động, tiến bộ trình, cơ hội tiến bộ hành
( số nhiều) vụ khiếu nại, việc khiếu nại tụng
institute divorce proceedings
lập giấy tờ thủ tục ly hôn
to take legal proceedings against someone
đi khiếu nại ai
( số nhiều) nghi tiết, điều ra mắt (của buổi họp, ngờ lễ..)
( số nhiều) biên bạn dạng lưu (của buổi họp...)

Các kể từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
act , action , adventure , casualty , circumstance , come off , deed , exercise , experiment , go-down , goings-on , happening , incident , maneuver , measure , move , movement , occurrence , operation , performance , procedure , process , step , transaction , venture , affair , demarche , sự kiện , negotiation